Lịch vạn niên hôm nay thứ 2 ngày 2 tháng 8 năm 2021


Bạn đang đọc lịch vạn niên, lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2021 dương lịch, âm lịch nhằm ngày 24 tháng 6 năm 2021. Âm lịch là ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu, mệnh Mộc. Ngày này là ngày xấu, dưới đây là những thông tin chi tiết nhất.

Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Ất Mùi

Giờ Canh Tý, Tiết Đại thử

Là ngày Thiên Lao Hắc đạo, Trực Bế

☯ Ngày bách kỵ

Ngày Thiên Lao Hắc đạo: Ngày hầu hết việc đều bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ

Ngày Vãng vong: Trăm sự đều kỵ, chánh kỵ xuất hành

>>Xem chi tiết: Ngày tốt xấu hôm nay

☑ Danh sách giờ tốt trong ngày

🐁 Tý (23 – 1h) 🐮 Sửu (1 – 3h) 🐱 Mão (5 – 7h)

🐎 Ngọ (11 – 13h) 🐵 Thân (15 – 17h) 🐓 Dậu (17 – 19h)

❎ Danh sách giờ xấu trong ngày

🐯 Dần (3 – 5h) 🐉 Thìn (7 – 9h) 🐍 Tỵ (9 – 11h)

🐏 Mùi (13 – 15h) 🐶 Tuất (19 – 21h) 🐷 Hợi (21 – 23h)

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

Giờ mặt trời mọc: 05:30:51

Chính trưa: 12:02:53

Giờ mặt trời lặn: 18:34:55

Độ dài ban ngày: 13:4:4

🌝 Giờ mặt trăng

Giờ mặt trăng mọc: 00:09:00

Giờ mặt trăng lặn: 13:30:00

Độ dài mặt trăng: 13:21:00

☹ Tuổi bị xung khắc trong ngày

Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tý – Canh Tý – Bính Tuất – Bính Thìn

Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Sửu – Quý Sửu – Tân Mão – Tân Dậu

✈ Hướng xuất hành rẻ trong ngày

☑ Hỉ Thần : Chính Nam – ☑ Tài Thần : Tây Bắc – ❎ Hạc Thần : Chính Tây

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Bế

nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, khiến cho nhà vệ sinh. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (tránh trị bệnh về mắt), bó cây để chiết nhánh

Kiêng cữ: Lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Tâm

buộc phải làm: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này..

Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc chi cũng ko khỏi hại, thứ 1 là xây cất, cưới ông, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.

Ngoại lệ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, mang thể sử dụng các việc nhỏ.

✡ Sao thấp – Sao xấu chiếu xuống trong ngày

⭐ Sao tốt: Thiên Xá, Minh Tinh, Cát Khánh, Tục Hợp

⭐ Sao xấu: Thiên Lại, Thụ Tử, Vãng Vong, Nguyệt Kiến, Ly Sàng

✳ Giờ Lý Thuần Phong

Tiểu các: Giờ Tý (23h – 01h) và Ngọ (11h – 13h)

Cực kỳ rẻ lành. Xuất hành gặp gỡ may mắn, buôn bán tự do mang lợi, đàn bà sở hữu tin mừng, người đi sắp về nhà. Tất cả việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

Tuyết lô: Giờ Sửu (1h – 3h) và Mùi (13h – 15h)

Cầu tài ko sở hữu lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan bắt buộc nịnh, gặp ma quỷ nên cúng lễ mới qua.

Đại an: Giờ Dần (3h – 5h) và Thân (15h – 17h)

hầu hết việc đều thấp lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

Tốc hỷ: Giờ Mão (5h – 7h) và Dậu (17h – 19h)

Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp các quan bắt gặp rộng rãi may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi sở hữu tin về.

Lưu tiên: Giờ Thìn (7h – 9h) và Tuất (19h – 21h)

Nghiệp khó thành, cầu tài âm u, khiếu nại cáo bắt buộc hoãn lại. Đi hướng Nam sắm nhanh chóng mới thấy, người đi phải phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc khiến chậm, khiến cho lâu nhưng việc gì cũng vững chắc.

Xích khấu: Giờ Tỵ (9h – 11h) và Hợi (21h – 23h)

Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém cỏi nên phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, giảm thiểu lây bệnh. (Nói chung khi mang việc hội họp, việc quan tranh luận… tránh đi vào giờ này, trường hợp tóm phải đi thì phải nắm miệng, hạn chế gây ẩu đả cãi nhau).

Nguồn xem: Tu vi

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>